0%
Chuyên đề #1 / 3712 Thì Cốt LõiLevel: A1-A2

Thì Hiện Tại Đơn

(Present Simple Tense)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên, thói quen lặp đi lặp lại hoặc lịch trình, thời khóa biểu cố định.

Công thức trọng tâm

Động từ thường: (+) S + V(s/es) (-) S + do/does not + V (?) Do/Does + S + V? To be: (+) S + am/is/are (-) S + am/is/are not (?) Am/Is/Are + S...?

Cách dùng & Quy tắc thiết yếu

1

Chân lý, quy luật khoa học hoặc sự thật hiển nhiên không đổi.

Ví dụ: The sun rises in the east and sets in the west.

Dịch: Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.

2

Thói quen, hành động lặp đi lặp lại hàng ngày hoặc theo chu kỳ.

Ví dụ: I study English for 30 minutes every morning.

Dịch: Tôi học tiếng Anh 30 phút mỗi sáng.

3

Lịch trình tàu xe, máy bay, thời khóa biểu hoặc sự kiện công cộng cố định.

Ví dụ: The express train to London leaves at 8:00 AM tomorrow.

Dịch: Chuyến tàu tốc hành đi London khởi hành lúc 8:00 sáng mai.

4

Chủ ngữ ngôi 3 số ít (He/She/It/Danh từ số ít): thêm -s hoặc -es vào sau động từ thường.

Ví dụ: She works as a dedicated software engineer at a tech firm.

Dịch: Cô ấy làm kỹ sư phần mềm tận tụy tại một công ty công nghệ.

5

Câu phủ định và nghi vấn dùng trợ động từ do/does + động từ nguyên mẫu.

Ví dụ: He doesn't eat meat, and does he drink milk?

Dịch: Anh ấy không ăn thịt, và anh ấy có uống sữa không?

Dấu hiệu nhận biết trong đề thi & giao tiếp

alwaysusuallyoftensometimesrarely / seldomneverevery day/week/monthonce/twice a weekin general
LỖI PHỔ BIẾN HỌC VIÊN HAY MẮC PHẢI
Sai: He work at a local bank.
Đúng: He works at a local bank.

Giải thích: Nhớ thêm -s hoặc -es vào sau động từ thường khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (He, She, It, danh từ số ít).

Tài liệu tham khảo chuẩn quốc tế:

Chuyên đề kế tiếpThì Hiện Tại Tiếp Diễn